Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "thủ tục" (1)

thủ tục
phát
Tiếng Anh Danh từprocedure
Từ vựng của tôi
làm thủ tục nhập cảnh
Perform immigration formalities

swap_horiz Từ liên quan "thủ tục" (5)

quầy làm thủ tục
phát
Tiếng Anh Danh từcheck-in counter
Từ vựng của tôi
quầy làm thủ tục của hãng ABC ở khu E
ABC Company's check-in counter is located in Ward E.
làm thủ tục
phát
Tiếng Anh Động từcheck in
Từ vựng của tôi
Tôi làm thủ tục ở khách sạn.
I check in at the hotel
thủ tục hành chính
Tiếng Anh Cụm từadministrative procedure
Từ vựng của tôi
Việc cắt giảm thủ tục hành chính là rất quan trọng.
Reducing administrative procedures is very important.
thủ tục pháp lý
Tiếng Anh Cụm từlegal procedures
Từ vựng của tôi
Chủ đầu tư đang hoàn thiện thủ tục pháp lý.
The investor is completing the legal procedures.
thủ tục giấy tờ
Tiếng Anh Cụm từpaperwork
Từ vựng của tôi
Beata đã làm tất cả các thủ tục giấy tờ đúng quy định.
Beata completed all the paperwork according to regulations.

format_quote Cụm từ "thủ tục" (14)

làm thủ tục hải quan
go through customs formalities
quầy làm thủ tục của hãng ABC ở khu E
ABC Company's check-in counter is located in Ward E.
làm thủ tục hoàn thuế
Perform tax refund procedures
làm thủ tục xuất cảnh
Perform departure formalities
làm thủ tục nhập cảnh
Perform immigration formalities
làm thủ tục nhập cảnh
Perform immigration formalities
làm thủ tục nhập viện
Perform hospitalization procedures
Tôi làm thủ tục ở khách sạn.
I check in at the hotel
Thủ tục này thật phiền hà.
This procedure is very troublesome.
Mục tiêu là đơn giản hóa thủ tục hành chính.
The goal is to simplify administrative procedures.
Việc cắt giảm thủ tục hành chính là rất quan trọng.
Reducing administrative procedures is very important.
Chủ đầu tư đang hoàn thiện thủ tục pháp lý.
The investor is completing the legal procedures.
Anh ta vay tiền làm thủ tục đáo hạn ngân hàng.
He borrowed money for the bank's maturity procedures.
Beata đã làm tất cả các thủ tục giấy tờ đúng quy định.
Beata completed all the paperwork according to regulations.